CHƯƠNG TR̀NH ĐĂ THỰC HIỆN TRONG NĂM 2005

GIÚP ĐỠ I

Danh Sách Anh Em CVK  Ủng Hộ Chương Tŕnh Xây Thánh Đường Xứ Phương Hoà, Kontum

STT

Tên

Số Tiền

1

Ngyễn Văn Lư, cvk58

2000000DVN

2

Nguyễn Tha Hương, cvk68

800000 DVN

3

Trần Văn Hiền, cvk67

100 USD

4

Nhạc Mẫu của Tha Hương

100 USD

5

Nguyễn Huy Sơn, cvk58

100 USD

 

 

 

STT

Tên

Số Tiền

1

Rev Hoàng Minh Thắng, cvk58

$1,000.00

2

Rev Nguyễn Ngọc Tâm, cvk62

$500.00

3

Rev Phạm Quốc Hùng, cvk63

$300.00

4

Rev Trần Trung Dung, cvk65

$300.00

5

Rev Bùi Đ́nh Thân, cvk66

$100.00

6

Nguyễn Văn Khải, cvk50

$500.00

7

Phạm Hùng Sơn, cvk67

$600.00

8

Vũ Kim Long, cvk61

$100.00

9

Lưu Hoàng Anh, cvk67

$200.00

10

Hoàng Văn Cửu, cvk67

$100.00

11

Nguyễn Đức Nhị, cvk43

$100.00

12

Nguyễn Ư, cvk71

$200.00

 

TỔNG CỘNG

$4,000.00

GIÚP ĐỠ II

 BÁO CÁO PHÂN PHỐI " CHÉN CƠM PHỤC SINH"  NĂM 2005"

 Hat Kontum:

TT

Địa Điểm

Gạo

Cá khô

Linh tinh

1

Nhà Thờ Gổ (Sr Hường)

750k

80 kg

 

2

Giáo Xứ Mang La

750.

80

 

3

Nhà ĐC Alexi

250.

50

 

4

Giáo Xứ Kon Jod'reh

350.

70

 

5

Giáo Xứ Kon Bo Ban (Cha Quyền)

300.

70

 

6

Giáo Xứ  Plei Rohai

400.

60

 

7

Cha Binh Sedang

300.

60

 

8

Sr Nhuong (Phương Quư)

400.

70

 

9

Cha Đường (Pl.Jodrap)

400.

60

 

10

Cha Lư (Kon Trang)

300.

60

 

11

Cha Vinh ( H'ra Chot +Tân Hương)

300.

50

 

12

Cha Liên (Ha -Dong)

400.

70

 

13

Trại Phong Daktia

250.

55

 

14

Ya Y Nget (khu cach ly BN Phong- nhà thờ Gỗ)

200.

50

 

15

Ngọc  Hồi (Cha Liên)

400

80

 

 


TỔNG CỘNG

5.750 k   
x 3.800.
21.850.000.

965 k
13.000.
12.545.000.

Gạo     : 21.850.000.
Cá khô: 12.545.000.
              34.395.000.

Hat Pleiku:

STT

Dia diem

Gao

Linh tinh

Ghi chu

1

3 TT TG : Plei Chuet,  Plei Kly,  Ayun Pa

1.500kg

 

 

2

Cha Xu Phu Tho

500k

 

 

3

Cha Xu Tien son

500k

 

 

4

Dong Phu Xuan (phu trach BN Phong)

250k

 

 

 

Dong Phaolo(Phu trach Benh nhan  Phong)

Cộng.........Gia Lai
                Kontum:                 
Vận chuyển Gialai - KT
Hinh,  tư liệu..................
Hop tông ket................
THU :   3.000USD  x  15.780
        =    47.340.000.$VN

500 k

3.250 k
x 3.800$
12.350.000.

 

 

 
............................  12.350.000$  
                               34.395.000.
                                    195.000.
                                    100.000.

                                    300.000.

            CHI  T.C.   :   47.340.000.
         Ket so du         =       0.

Kontum, ngày 23-3-2003

GIÚP ĐỠ III

CỨU ĐÓI GIÁO DÂN NGƯỜI DÂN TỘC HẠT KONTUM - 2005

Stt

Giáo xứ

Linh mục phụ trách

Giáo dân (dân tộc)

Số tiền (1786đ/người)

1

Kon Jodreh + Kon Xơmluh

Antôn Nguyễn Văn Binh

9.923

17.700.000

2

Dak hà + Dak Tô

Simon Phan Văn B́nh

10.324

18.400.000

3

Kon Rơbang

Giuse Nguyễn Đức Chương

14.523

25.900.000

4

Dak Kia

Giuse Đỗ Hiệu

395

1.000.000

5

Chính Toà

Phaolô Nguyễn Đức Hữu

10.100

18.000.000

6

Ngọc Hồi + Dak Glei +Dak Tuk +Kon Mahar + Kon Mah

Giuse Nguyễn Thanh Liên

14.970

26.800.000

7

Dak Tô

Calistô Bá Năng Lư

15.225

27.100.000

8

Plei Jơdrâp

Giacôbê Nguyễn Tấn Đường

4.307

7.600.000

9

Plei Rơhai

Micae Vơ Văn  Sự

7.002

12.500.000

10

Phương Quư

GioanKim Nguyễn Hoàng Sơn

1.650

3.000.000

 

Tổng cộng :

88.419

158.000.000

GIÚP ĐỠ IV

 BÁO CÁO TỔNG QUÁT THU & CHI  QUỸ  S.O.S   KMF TÀI TRỢ

Từ  20 tháng 5 đến  ngày15 tháng 12 năm 2004

I.PH̉NG CỨU TẾ TẠI CHỦNG VIỆN (Yă Bernard Ḍng Anh Phép Lạ điều hành)

Stt

Tháng

Số tiền

Số người thụ hưởng

1

5

2,000,000

6

2

6

1,500,000

22

3

7

3,000,000

23

4

8

3,000,000

26

5

9

4,500,000

36

6

10

4,200,000

31

7

11

4,400,000

30

8

12

2,000,000

8

 

TC:

24,600,000

182

NB: Các bệnh nhân cấp cứu,mổ,truyền máu,toa thuốc,siêu âm cti…chuyển viện đi Saigon,
người nghèo… Chi phí mỗi trường hợp từ 50,000 đến 1,000,000.

II. Cha Truyền:

Stt

Nội dung

Tiền

1

12 ḥm cho người dân tộc (12c X 300,000đ)

3,000,000

2

(cha Binh) cứu hạn 8 giếng làng Konjơdreh (8c x 600,000đ)

4,800,000

3

Khoa CVK 71 (Vợ đau)

500,000

4

Long CVK 71 (tai biến câp cứu Cti tại Pleiku

1,000,000

5

Bệnh nhân Y.Dia, chuyển viện Saigon (Giáo dân Mangla cha Trường)

2,000,000

6

Chị Pia bệnh phổi

1,000,000

7

Cha B́nh (2 bệnh nhân tâm thần và 10 bệnh nhân cũ đi Qui nhơn chữa trị

2,000,000

8

Cha Tổng ĐD:
+3 bệnh nhân cấp cứu chuyển viện Saigon
+8 bệnh nhân chuyển viện Sài g̣n…..
+1 bệnh nhân Cti năo…

 
3,000,000
1,900,000
1,700,000

 

TỔNG CỘNG

20,900,000

III. CÂN ĐỐI THU & CHI

THU

CHI

KMF:3,000USD=46,650,000Đ

45,500,000Đ

1,150,000Đ

Nữ tu Marie José Vơ Thị Nơi.|
Nữ Tử Bác Ái Thánh Vinh Sơn
19 Nguyễn Trăi, Phường Thông Nhất
Kon Tum, Việt Nam

GIÚP ĐỠ V

BÁO CÁO

CÔNG TÁC NỒI SÚP CHO:
- 47 CHÁU SUY DINH DƯỠNG,
-124 NGƯỜI GIÀ NEO ĐƠN VÀ NGƯỜI GIÀ ĐAU ỐM

Trọng kính Cha,

Kính thưa Cha, con là nữ tu Marie José Vơ Thị Nơi, Nữ Tử Bác Ái Vinh Sơn thuộc Giáo Phận Kon Tum.

Con xin phúc tŕnh công tác nồi súp mà Cha đă tài trợ. Chúng con đă thực hiện từ ngày mồng 02/ 12/ 2004 đến 31/ 10/ 2005.

Với ngân khoản 3000USD = 47.250.000đ

Chúng con đă chi:

1. Che mái tonne nền ximăng                             

=  4.000.000đ

2. Tủ sắt vừa làm bàn, vừa làm tủ                       

=  2.200.000 đ

3. Nồi, thau, rá, thớt, dao, muỗng, chén, vá…       

=  2.160.000 đ

Chất đốt:  

4. 2 bếp gaz                                                    

=  1.750.000 đ

5. 16 b́nh gaz sử dụng trong 11 tháng                  =  2.370.000 đ
Di chuyển  

6.   mua một xe máy đem cháo vô làng              

=  3.500.000 đ
7.   Xăng                                                           =  1.444.000 đ

Thực phẩm trong 11 tháng

 

*   linh tinh:

 
            Liên hoan khích lệ các thiện nguyện viên (CĐM)            =   500.000 đ
            Tổng Cộng Chi:                                      =   41.146.000 đ
            Ghi nhận:                                              =   47.250.000 đ
            Tồn:                                                          7.104.000 đ

Chúng con tri ân Cha, xin Chúa và Mẹ Maria ban muôn phúc lộc hồn xác cho Cha và quư ân nhân.

Kon Tum ngày 03/ 11/ 2005
Kư tên

NT. Marie José
Nữ Tử Bác Ái

GIÚP ĐỠ VI:  Báo cáo vấn đề sửa chữa nhà cho Anh Vũ Văn Qúy cvk64 :

 Trưa 28/11/2004, tại nhà Lư 58, cùng với Anh Sỹ (người phát động phong trào)và Anh Khoa, người sẽ đảm nhận công việc sửa chữa nhà cho anh Qúy, chúng tôi đă tổng cộng số tiền tạm thời có trên internet, khoảng trên dưới 27 triệu đồng vn. Chúng tôi ,ba người nhận xét như vậy là tạm đủ để có thể khởi công ngay, cho kịp trước tết Âm lịch. Anh Qúy có nhiệm vụ xin giấy phép sửa chữa (chỉ cần xin ở phương mà thôi ). Nếu kịp có lẽ chúng tôi sẽ khởi công vào tuần tới... Anh Khoa: xây dựng. Anh Lư: chịu trách nhiệm tài chánh....

(cứ bắt đầu rồi chúng ta sẽ có tiền ), Anh Sỹ: kiểm tra và đôn đốc công việc.. Nói vậy chứ, ba anh em chúng tôi sẽ cùng nhau cố gắng hoàn tất cho gia đ́nh anh Qúy một căn nhà đẹp và xinh xắn để gia đ́nh anh sống ổn định hơn ...

Mọi tiền bạc giúp đỡ,xin mọi người gởi cho Anh Lư 58 số phone văn pḥng là 9961089, 9161758 ( gặp anh Phú) và số phone nhà 8940442 phone tay 0903902019 cứ gọi sẽ có người đến tận nhà lấy ....

Trong tay Lư 58 hôm nay đă có 8.600.000 dvn....
Xin gởi mọi người bảng dự tóan của Anh Khoa
Lư58 sẽ báo cáo rơ ràng tất cả công việc ...

Thân chào Lư 58

BẢNG DỰ TÓAN NHÀ ANH QUƯ
DO CVK & KMF GIÚP ĐỠ

Cửa sắt kéo dùng lại

S1 : 4 bộ 1,2 x 1,4
D1 : Có sẵn của Quư
D2 : 3 bộ cửa nhựa.

Sàn thả sắt hộp 5x10 :a – 600, ghép tôn (tận dụng tôn cũ)- Đan lưới B 40. Đổ sàn bêtong đá 1x2. Phần ban công đan sắt Æ 6 đổ bêtông. Xà gồ, đà trần tận dụng lại, nếu thiếu mua thêm. Mái lợp tôn mới.

BIỆN PHÁP THI CÔNG

1. Tháo dỡ phần mái đến cốt 2 m 7 (tính từ cốt 00, cao hơn đường hiện hữu 0,20 m), đổ giằng tường sắt Æ8 (2 cây taillet kẹp), xây gia cố tường các chỗ nứt bằng cách đục dài 0, 40 m đưa sắt Æ6 vào trám, tô lại.  Tận dụng các lọai gạch vụn cho vào nền. Mặt trước đập bỏ xây lại; gắn cửa sắt kéo cũ tận dụng.

2. Thả đà sắt a=600 - đổ bêtông sàn giả-Phần trên bổ trụ gạch (đọan từ sàn trên – nhớ chờ sắt để gia cố trụ).


VẬT TƯ DỰ TRÙ

TT

LỌAI VT

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ (đ)

THÀNH TIỀN (đ)

1

Æ 6

100 kg

8.500

850.000

2

Æ 8

30 kg

8.600

258.000

3

Æ 16

1 cây

151.000

151.000

4

Sắt hộp 5x10

40 m

40.000

160.000

5

Lưới B 40

24 m2

16.000

384.000

6

Xi măng

3 tấn

950.000

2.850.000

7

Gạch

9520 viên

360

3.427.300

8

Cát xây

10 m3

85

850.000

9

Cát tô

6 m3

90

540.000

10

Đá 1x2

2 m3

120.000

240.000

11.

Tole

24 m2

37.000

888.000

12

Cửa D2

3 bộ

180.000

540.000

13

Cửa S1

4 bộ

 

2.150.000

14

Dự kiến công thợ

 

 

5.000.000

15

Sub Total

 

 

18.288.000

16

Cầu thang*

Dụ trù (m)

250.000

1.000.000 đ

17

Ban công*

Dự trù (m)

80.000

320.000 đ

18

cấp + thóat nước

2 bàn cầu

 

240.000

19

 

ống các lọai

 

200.000

20

Valve + ṿi

 

 

500.000

21

Vôi, màu sơn tường

 

 

500.000

22

Cấp điện

(tùy nhu cầu)

Dự kiến

300.000

23

Phát sinh

 

Dự trù

1.000.000

24

Nền gạch

24 m2

60.000

1.440.000

25

Nâng nền  0, 20

Cát nâng

 

500.000

26

 

Đá 4x6

 

300.000

27

 

Ximăng

 

300.000

 

TOTAL

 

 

24.900.000

         

*Mua đồ cũ về tân trang, sử chữa lại, giá thực tế đi mua

Dự toán do anh Khoa cvk 64 nghiên cứu thực hiện
tại Saigon, ngày 27 tháng 11 năm 2004.

ANH EM CVK-VN NGOẠI GIUP ANH QUƯ, CVK64:

STT

Tên

Lớp

Đă nhận

Chưa nhận

Thành tiền(Đ)

Ghi Chú

 

I

CVK 64 (update to Jan.17, 05)

 

 

Sỹ nhận

Khoa nhận

Lư nhận

 

1

Phạm Đ́nh Khoa

64

200000

 

200000

 

 

2

Nguyễn Ngọc Bản

64

100000

 

100000

 

 

3

Chỉnh

64

100000

 

100000

 

 

4

Xuân

64

100000

 

100000

 

 

5

Trần Ngọc Quỳnh

64

100000

 

100000

 

 

6

Nguyễn Bảo Quốc (Kiềm)

64

100000

 

100000

 

 

7

Nguyễn Hữu Lập

64

100000

 

100000

 

 

8

Nguyễn Tiến Dũng (Tôn)

64

100000

 

100000

 

 

9

Chị Nguyễn Thành Minh

64

500000

 

500000

 

 

10

Phạm Đ́nh Thành

64

100000

 

100000

 

 

11

Đinh Bạt Hà

64

100000

 

100000

 

 

12

Chị Dương

64

100000

 

100000

 

 

13

Phan Uy Liêm

64

200000

 

200000

 

 

14

Diệm

64

100000

 

100000

 

 

15

Nguyễn Văn Lan

64

200000

200000

 

 

 

16

Nguyễn Thành Minh

64

100000

 

 

100000

 

17

Trịnh Quang Minh

64

100000

100000

 

 

 

18

Phạm Hồng Lam (50 Euros)

64

1000000

1000000

 

 

 

19

Nguyễn Duy Sỹ

64

2000000

2000000

 

 

 

20

Nguyễn Trọng Thông

64

1000000

 

 

1000000

Khoa đưa

 

Subtotal I

 

6400000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CVK khác

 

 

 

 

 

 

1

Rev. Nguyễn Văn Đông

55

1000000

 

 

1000000

 

2

Trần Văn Hiền

67

500000

 

 

500000

 

3

Anh Chị Thọai (Pháp) 50 Euro

 

1000000

1000000

 

 

 

4

Hành

66

100000

 

 

100000

 

5

Rev. Trung

66

100000

 

 

100000

 

6

Một nhóm CVK

67

500000

 

 

500000

 

7

Lê Ngọc Anh

65

100000

 

 

100000

 

8

Nguyễn Mạnh Lâm

68

100000

 

 

100000

 

9

Mot CVK

 

100000

 

 

100000

 

10

Đỗ Thanh

59

200000

 

 

200000

 

11

Ngô Đ́nh Hoa

69

100000

 

 

100000

 

12

Anh chị Thi

62

100000

 

 

100000

 

13

Nguyễn Đ́nh Tiến

69

150000

 

 

150000

 

14

Cháu Thuấn (Con anh Bài )

62

200000

200000

 

 

 

15

Lê Đ́nh Quư (BMT)

67

200000

 

200000

 

 

16

Trần Quốc Tuấn (BMT)

67

100000

 

100000

 

 

17

CVK Kontum

 

500000

 

 

500000

 

18

Trần Đ́nh Luật

66

1000000

 

 

1000000

 

19

Lê Thế Bích (Trung Ḥa- BMT)

61

100000

 

100000

 

 

20

Rev. Trần Văn Đích

65

1000000

 

 

1000000

 

21

Anh Chuẩn

60

100000

 

 

100000

 

22

Anh Khải

61

100000

 

 

100000

 

23

Anh Lân

62

100000

 

 

100000

 

24

Mai Mỹ HạnhKMF

KMF

200000

 

 

200000

 

 

Subtotal II

 

7650000

4500000 (A)

2400000 (B)

7150000(C)

 

Total (Subtotal I+Subtotal II)

14050000

(A) + (B) +_(C)

14050000

1-Sỹ nhận và đưa anh Lư:                       4500000 đ
2- Khoa nhận và đưa anh Lư:                  2400000 đ
3- Anh Lư                                              7150000 đ
Total                                                 14050000đ - 13950000(hiện có) = 100000 đ (thiếu)

ANH EM CVK HẢI NGOẠI GIUP ANH QUƯ, CVK64:

TÊN

SỐ TIỀN

Vũ Kim Long, cvk61

 $100.00

Nguyễn Văn Minh TS

 $50.00

Phạm Hùng Sơn, cvk67

 $50.00

Rev Trần Trung Dung, cvk65

 $50.00

Vô Danh

 $50.00

Rev Hoàng Minh Thắng, cvk58

 $100.00

Nguyễn Văn Khải, cvk50

 $50.00

Rev Phạm Quốc Hùng, cvk63

 $50.00

Rev Nguyễn Hữu Tiến, cvk65

 $50.00

Trần Đ́nh Cảnh, cvk62

 $50.00

Cô Cao Thị Ngọc Ảnh, KMF

 $100.00

Rev Nguiyễn Thế Tuyển, cvk73

 $50.00

Nguyễn Đức Nhị, cvk43

 $50.00

Bà Nguyễn Thị Thanh, KMF

 $100.00

Anh Trần Khánh, KMF

 $50.00

Nguyễn Quang Trung, cvk62

 $50.00

Nguyễn Hữu Kiệt, KMF

 $50.00

Rev Nguyễn Ngọc Tâm, cvk62

 $50.00

TỔNG CỘNG

 1,100.00